Từ vựng & âm chữ · 4–6 tuổi
Bài 49 “What Time Is It” thuộc series Single Stories. Nội dung phụ đề cho thấy: What time is it? It's six o'clock. It's time to get up. It's seven o'clock. It's time to wash. It's seven thirty. It's time to eat breakfast. It's eight o'clock. It's time to go to school. It's eleven o'clock. It's time to play. It's three o'clock. It's time to clean up. It's nine o'clock. It's time to go to sleep. Good night. It's ten o'clock. It's time to get up. Oh no! Pry the Other Animals. Bé có thể quan sát ngữ cảnh, nghe cách nhân vật nói và đọc lại những câu xuất hiện trong video. Đây là hoạt động phù hợp để luyện nghe hiểu, nhận diện từ vựng và bắt chước phát âm theo tốc độ của bài. Phụ huynh nên cho bé xem một lượt, sau đó bật phụ đề
Kỹ năng luyện tập
- Nghe và theo dõi phụ đề theo từng câu
- Đọc theo lời thoại trong video
- Luyện nói qua phòng thu lồng tiếng
Từ vựng xuất hiện trong video
it's · time · o'clock · get · seven · animals · breakfast · clean · eat (ăn) · eight
Câu phụ đề mẫu
- What time is it?
- It's six o'clock. It's time to get up.
- It's seven o'clock. It's time to wash.
- It's seven thirty. It's time to eat breakfast.
- It's eight o'clock. It's time to go to school.
- It's eleven o'clock. It's time to play.
- It's three o'clock. It's time to clean up.
- It's nine o'clock. It's time to go to sleep.
Câu hỏi hiểu nội dung
- Bé hãy tự lặp lại 2 câu tiếng Anh mà mình yêu thích nhất trong bài “What Time Is It”.
Học tiếp cùng HaoAI E-Learning
Từ vựng · Phonics · Reading · Alphabet · IPA · Sight Words · Cách học Video Learning
