LỘ TRÌNH PHONICS

100 bài học, một lộ trình đọc tiếng Anh rõ ràng

Toàn bộ bài học Synthetic Phonics dành cho trẻ 5–7 tuổi hoàn toàn MIỄN PHÍ!

🖨️Phiếu bài tập in ấn Phonics A4: Tô chữ, nhận diện âm đầu và họ từ cho bé luyện tập tại nhà.
Tải phiếu PDF➔
Nghe và nhận biết âm

Liên kết âm vị với chữ cái qua audio rõ ràng.

Ghép âm và dựng từ

Luyện blending, sound boxes và chính tả có hướng dẫn.

Đọc từ và câu

Tiến dần tới đọc độc lập bằng nội dung giải mã được.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Khám phá từng chặng trong lộ trình

Thông tin được lấy trực tiếp từ chương trình đang xuất bản.

Khám phá âm thanh

4 bài học trong chặng này

Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC

16 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Âm /s/ với chữ s05

Âm /s/ với chữ s

Miễn phí

Học chữ cái s, phát âm chuẩn /s/ và liên kết âm thanh với mặt chữ.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: sun, sock
Ảnh đại diện Âm a ngắn /æ/06

Âm a ngắn /æ/

Miễn phí

Khám phá nguyên âm ngắn /æ/ của chữ cái a trong các từ quen thuộc.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: apple, ant
Ảnh đại diện Âm /t/ với chữ t07

Âm /t/ với chữ t

Miễn phí

Học chữ cái t và âm /t/, ôn tập cùng s và a.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: top, ten
Ảnh đại diện Ghép từ đầu tiên – at, sat08

Ghép từ đầu tiên – at, sat

Miễn phí

Bước ngoặt đọc chữ: Kết hợp các chữ cái đã học (s, a, t) để đọc và ghép từ 'at' và 'sat'.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: sat, at
Ảnh đại diện Âm /p/ với chữ p09

Âm /p/ với chữ p

Miễn phí

Học chữ cái p và âm /p/, ghép các từ mới: pat, tap.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: pat, tap
Ảnh đại diện Âm i ngắn /ɪ/ và từ CVC10

Âm i ngắn /ɪ/ và từ CVC

Miễn phí

Học nguyên âm ngắn /ɪ/ và giải mã toàn diện các từ CVC với 5 âm s, a, t, p, i (sit, pit, tip, sip).

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 9 hoạt động · Từ mẫu: sit, pit
Ảnh đại diện Âm /n/ với chữ n11

Âm /n/ với chữ n

Miễn phí

Học chữ cái n, phát âm âm mũi /n/ và ghép các từ: pin, pan, tin, tan, nap.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: pin, pan, nap
Ảnh đại diện Ôn tập từ CVC với a và i12

Ôn tập từ CVC với a và i

Miễn phí

Luyện tập ghép vần và giải mã phân biệt CVC với s, a, t, p, i, n (pan, pin, tan, tin, nap).

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: pan, pin, tan
Ảnh đại diện Âm /m/ với chữ m13

Âm /m/ với chữ m

Miễn phí

Học chữ cái m, phát âm âm khép môi /m/ và ghép các từ: man, mat, map, sam.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: man, mat, map
Ảnh đại diện Âm /f/ với chữ f14

Âm /f/ với chữ f

Miễn phí

Học chữ cái f, phát âm âm xát /f/ và giải mã các từ CVC: fan, fat, fit.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: fan
Ảnh đại diện Âm o ngắn /ɒ/15

Âm o ngắn /ɒ/

Miễn phí

Khám phá nguyên âm ngắn /ɒ/ và giải mã từ CVC: pot, top, mop, pop.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: top, pot, mop
Ảnh đại diện Âm /d/ với chữ d16

Âm /d/ với chữ d

Miễn phí

Học chữ cái d, phát âm âm bật /d/ và giải mã các từ: dad, sad, mad, dot.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: dad, sad, mad
Ảnh đại diện Âm /k/ với chữ c17

Âm /k/ với chữ c

Miễn phí

Học chữ cái c đại diện cho âm /k/ và giải mã các từ: cat, can, cap, cot, cop.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: cat, can, cap
Ảnh đại diện Âm u ngắn /ʌ/18

Âm u ngắn /ʌ/

Miễn phí

Khám phá nguyên âm ngắn /ʌ/ và giải mã từ CVC: sun, cup, mud, fun.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: sun, cup, mud
Ảnh đại diện Âm /ɡ/ với chữ g19

Âm /ɡ/ với chữ g

Miễn phí

Học chữ cái g, phát âm /ɡ/ và làm chủ CVC tích lũy: dig, pig, tag, gap, dog.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: tag, dig, pig
Ảnh đại diện Ôn tập CVC – Trạm 120

Ôn tập CVC – Trạm 1

Miễn phí

Thử thách tổng hợp giải mã CVC với 13 âm đã học: s, a, t, p, i, n, m, f, o, d, c, u, g.

Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 9 hoạt động · Từ mẫu: cat, pig, cup

Basic Code — K đến W

10 bài học trong chặng này

Basic Code & CVC Automaticity

10 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Âm /k/ + /s/ với chữ x31

Âm /k/ + /s/ với chữ x

Miễn phí

Chữ x biểu diễn hai phoneme /k/ + /s/

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: fox, box, six
Ảnh đại diện Âm /j/ đầu từ với chữ y32

Âm /j/ đầu từ với chữ y

Miễn phí

Chữ y đầu từ và âm /j/

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: yes, yam, yap
Ảnh đại diện Âm /z/ với chữ z33

Âm /z/ với chữ z

Miễn phí

Chữ z và âm /z/

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: zip, zap, zig
Ảnh đại diện Cụm chữ qu – /k/ + /w/34

Cụm chữ qu – /k/ + /w/

Miễn phí

Grapheme qu biểu diễn /k/ + /w/

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: quit, quiz
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh âm a ngắn /æ/35

Luyện đọc nhanh âm a ngắn /æ/

Miễn phí

Đọc CVC short a chính xác và tự động

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: cat, map, van
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh âm i ngắn /ɪ/36

Luyện đọc nhanh âm i ngắn /ɪ/

Miễn phí

Đọc CVC short i chính xác và tự động

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: kid, lip, six
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh âm o ngắn /ɒ/37

Luyện đọc nhanh âm o ngắn /ɒ/

Miễn phí

Đọc British short o /ɒ/ chính xác và tự động

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: fox, log, hot
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh âm u ngắn /ʌ/38

Luyện đọc nhanh âm u ngắn /ʌ/

Miễn phí

Đọc CVC short u chính xác và tự động

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: run, bus, jug
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh âm e ngắn /e/39

Luyện đọc nhanh âm e ngắn /e/

Miễn phí

Đọc CVC short e chính xác và tự động

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: bed, hen, jet
Ảnh đại diện Ghép và viết từ CVC tổng hợp40

Ghép và viết từ CVC tổng hợp

Miễn phí

Trộn năm short vowels trong decoding và encoding

Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: cat, kid, fox

CVC Checkpoint & Digraphs

10 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Ôn tập đọc nhanh từ CVC41

Ôn tập đọc nhanh từ CVC

Miễn phí

Checkpoint mixed CVC

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: map, six, hot
Ảnh đại diện Âm cuối kép ff và ll42

Âm cuối kép ff và ll

Miễn phí

ff và ll sau nguyên âm ngắn, mỗi grapheme là một phoneme

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: off, huff, puff
Ảnh đại diện Âm cuối kép ss và zz43

Âm cuối kép ss và zz

Miễn phí

ss và zz sau nguyên âm ngắn, mỗi grapheme là một phoneme

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: hiss, mess, fuss
Ảnh đại diện Cụm chữ ck – âm /k/44

Cụm chữ ck – âm /k/

Miễn phí

Digraph ck cuối từ và một phoneme /k/

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: back, neck, kick
Ảnh đại diện Cụm chữ sh – âm /ʃ/45

Cụm chữ sh – âm /ʃ/

Miễn phí

Digraph sh và một phoneme /ʃ/

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: ship, shop, shed
Ảnh đại diện Cụm chữ th – âm /θ/ và /ð/46

Cụm chữ th – âm /θ/ và /ð/

Miễn phí

Phân biệt hai cách đọc th: /θ/ và /ð/

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: thin, thick, moth
Ảnh đại diện Cụm chữ ch – âm /tʃ/47

Cụm chữ ch – âm /tʃ/

Miễn phí

Digraph ch và một phoneme /tʃ/

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: chip, chat, chin
Ảnh đại diện Cụm chữ wh – âm /w/48

Cụm chữ wh – âm /w/

Miễn phí

Digraph wh và âm /w/ trong accent chuẩn khóa học

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: whip, when, which
Ảnh đại diện Âm cuối ng – /ŋ/49

Âm cuối ng – /ŋ/

Miễn phí

Ending ng và một phoneme /ŋ/

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: ring, sing, song
Ảnh đại diện Âm cuối nk – /ŋ/ + /k/50

Âm cuối nk – /ŋ/ + /k/

Miễn phí

Ending nk biểu diễn hai phoneme /ŋ/ + /k/

Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: bank, sink, honk

Adjacent Consonants & Longer Words

12 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau đầu từ: st, sp, sk, sw51

Phụ âm liền nhau đầu từ: st, sp, sk, sw

Miễn phí

Giữ rõ từng phoneme trong initial s-adjacent consonants; không thêm schwa.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: stop, step, spin
Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau đầu từ: bl, cl, fl, pl52

Phụ âm liền nhau đầu từ: bl, cl, fl, pl

Miễn phí

Blend liên tục các initial consonants với l; segment đủ âm để viết.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: black, clap, clip
Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau đầu từ: cr, dr, fr, gr, tr53

Phụ âm liền nhau đầu từ: cr, dr, fr, gr, tr

Miễn phí

Đọc r-adjacent consonants mà không bỏ phoneme đầu hoặc chèn /ə/.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: crab, drum, frog
Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau cuối từ: -st, -sk54

Phụ âm liền nhau cuối từ: -st, -sk

Miễn phí

Blend và segment final adjacent consonants -st/-sk; tránh British a→/ɑː/ chưa học trong fast/last/mask.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: nest, list, rest
Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau cuối từ: -nd, -nt55

Phụ âm liền nhau cuối từ: -nd, -nt

Miễn phí

Giữ đủ hai final consonant phonemes khi đọc và spelling.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: hand, sand, bend
Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau cuối từ: -mp, -ft, -lk56

Phụ âm liền nhau cuối từ: -mp, -ft, -lk

Miễn phí

Luyện CVCC với các final consonant strings thông dụng.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: lamp, camp, jump
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh từ CCVC57

Luyện đọc nhanh từ CCVC

Miễn phí

Tăng độ chính xác và tốc độ với mixed CCVC; decoding + encoding.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: frog, drum, flag
Ảnh đại diện Luyện đọc nhanh từ CVCC58

Luyện đọc nhanh từ CVCC

Miễn phí

Tăng độ chính xác và tốc độ với mixed CVCC.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: hand, nest, lamp
Ảnh đại diện Phụ âm liền nhau đầu và cuối – CCVCC59

Phụ âm liền nhau đầu và cuối – CCVCC

Miễn phí

Không bỏ âm trong cấu trúc có adjacent consonants ở cả đầu và cuối; tránh BrE broad-a trong plant.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: stamp, stand, crust
Ảnh đại diện Đọc từ ghép60

Đọc từ ghép

Miễn phí

Đọc từng base word đã biết rồi ghép thành compound word.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: sunset, handbag, bedbug
Ảnh đại diện Đọc từ đơn giản hai âm tiết61

Đọc từ đơn giản hai âm tiết

Miễn phí

Tách syllable boundary, đọc từng phần rồi ghép lại; tránh schwa spelling và stress pattern chưa học.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: picnic, panic, limit
Ảnh đại diện Ôn tập phụ âm liền nhau và từ dài62

Ôn tập phụ âm liền nhau và từ dài

Miễn phí

Checkpoint cumulative: blend, segment, spell CCVC/CVCC/CCVCC và từ hai âm tiết.

Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: skip, flag, hand

Split Digraphs & igh

6 bài học trong chặng này

Vowels with R & Vowel Teams

17 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Vần ar – car, farm69

Vần ar – car, farm

Miễn phí

Đọc ar theo British non-rhotic pronunciation /ɑː/.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: car, farm, park
Ảnh đại diện Vần or – fork, corn70

Vần or – fork, corn

Miễn phí

Đọc or→/ɔː/ và ôn ar.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: fork, corn, horn
Ảnh đại diện Vần er – fern, term71

Vần er – fern, term

Miễn phí

Giới thiệu stressed er→/ɜː/; tránh weak her→/hə/ và chưa trộn unstressed schwa.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: fern, term, herd
Ảnh đại diện Vần ir – bird, girl72

Vần ir – bird, girl

Miễn phí

Đọc ir→/ɜː/ và so sánh spelling với er.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: bird, girl, shirt
Ảnh đại diện Vần ur – turn, burn73

Vần ur – turn, burn

Miễn phí

Đọc ur→/ɜː/; cumulative contrast er/ir/ur.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: turn, burn, curl
Ảnh đại diện Vần ai – rain, tail74

Vần ai – rain, tail

Miễn phí

Đọc ai→/eɪ/, thường ở giữa từ; tránh for có weak form /fə/ trong connected speech.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: rain, tail, sail
Ảnh đại diện Vần ay – day, play75

Vần ay – day, play

Miễn phí

Đọc ay→/eɪ/, thường ở cuối từ/syllable; contrast với ai.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: day, play, stay
Ảnh đại diện Vần ee – see, feet76

Vần ee – see, feet

Miễn phí

Đọc vowel team ee→/iː/.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: see, feet, green
Ảnh đại diện Vần ea – sea, read77

Vần ea – sea, read

Miễn phí

Đọc ea→/iː/ trong controlled word set; contrast với ee.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: sea, read, leaf
Ảnh đại diện Vần oa – boat, coat78

Vần oa – boat, coat

Miễn phí

Đọc British oa→/əʊ/.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: boat, coat, road
Ảnh đại diện Vần ow – snow /əʊ/79

Vần ow – snow /əʊ/

Miễn phí

Dạy pronunciation đầu tiên của ow là /əʊ/; không trộn /aʊ/ trong lesson đầu.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: snow, grow, show
Ảnh đại diện Vần oo – moon /uː/80

Vần oo – moon /uː/

Miễn phí

Dạy oo→/uː/ như một correspondence riêng.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: moon, food, boot
Ảnh đại diện Vần oo – book /ʊ/81

Vần oo – book /ʊ/

Miễn phí

Dạy oo→/ʊ/ sau /uː/; tránh function word at dễ bị TTS reduce trong connected speech.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: book, look, cook
Ảnh đại diện Vần oi và oy – coin, boy82

Vần oi và oy – coin, boy

Miễn phí

Dạy cùng phoneme với position pattern: oi thường giữa từ, oy thường cuối từ.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: coin, soil, join
Ảnh đại diện Vần ou – out, loud83

Vần ou – out, loud

Miễn phí

Đọc common correspondence ou→/aʊ/.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: out, loud, round
Ảnh đại diện Vần ow – cow /aʊ/84

Vần ow – cow /aʊ/

Miễn phí

Dạy pronunciation thứ hai ow→/aʊ/ sau khi /əʊ/ đã ổn định.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: cow, how, down
Ảnh đại diện Phân biệt hai cách đọc ow85

Phân biệt hai cách đọc ow

Miễn phí

Chọn pronunciation theo whole word; cumulative decoding/encoding với ar/or/er/ir/ur, vowel teams và hai oo.

Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: snow, cow, grow

Suffixes & Extensions

7 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Từ gốc và hậu tố -s86

Từ gốc và hậu tố -s

Miễn phí

Nhìn base word trước, thêm -s; nghe/đọc /s/ và /z/ mà không học thuộc thuật ngữ nặng.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: cats, dogs, ships
Ảnh đại diện Từ gốc và hậu tố -es87

Từ gốc và hậu tố -es

Miễn phí

Đọc base word + whole suffix -es→/ɪz/; giữ syllable mới.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: boxes, foxes, buses
Ảnh đại diện Từ gốc và hậu tố -ing88

Từ gốc và hậu tố -ing

Miễn phí

Đọc base word rồi suffix -ing; blend và segment whole word.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: jumping, camping, resting
Ảnh đại diện Từ gốc và hậu tố -ed89

Từ gốc và hậu tố -ed

Miễn phí

Base → suffix → whole word; listening/sorting ba realizations /t/, /d/, /ɪd/ mà không bắt trẻ học thuộc rule names.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: jumped, helped, missed
Ảnh đại diện So sánh hơn và nhất với -er, -est90

So sánh hơn và nhất với -er, -est

Miễn phí

Xây từ base adjective; giới thiệu unstressed final er→/ə/ trong morphology sau stressed er→/ɜː/; tránh longer/longest có /ŋɡ/ trong BrE.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: shorter, shortest, harder
Ảnh đại diện Ôn tập hậu tố và từ dài91

Ôn tập hậu tố và từ dài

Miễn phí

Cumulative morphology, syllable boundaries, decoding và encoding; contrast stressed er với final schwa.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: farmer, singer, helper
Ảnh đại diện Mở rộng: cụm chữ ph – âm /f/92

Mở rộng: cụm chữ ph – âm /f/

Miễn phí

Nhận diện ph→/f/ và rare e-e→/iː/ trong ví dụ có hỗ trợ; không dùng các ví dụ extension trong independent reading, encoding hoặc assessment.

Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: fish, in, pool

First Reader & Fluency

8 bài học trong chặng này

Ảnh đại diện Luyện đọc cụm từ93

Luyện đọc cụm từ

Miễn phí

Đọc theo meaningful phrase, giảm dừng sau từng word nhưng không đoán theo ngữ cảnh.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: red, kite, green
Ảnh đại diện Luyện đọc câu trần thuật ngắn94

Luyện đọc câu trần thuật ngắn

Miễn phí

Đọc hai câu trần thuật ngắn, giữ accuracy và sentence boundary.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: green, frog, jump
Ảnh đại diện Câu kể, câu hỏi và trả lời95

Câu kể, câu hỏi và trả lời

Miễn phí

Dùng question intonation và tìm câu trả lời trực tiếp; tránh weak can→/kən/ trong câu hỏi của TTS.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: goat, boat, road
Ảnh đại diện Dấu câu và ngữ điệu96

Dấu câu và ngữ điệu

Miễn phí

Ngắt đúng ở full stop, comma, exclamation mark và speech marks.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: look, storm, stop
Ảnh đại diện Luyện đọc câu trôi chảy97

Luyện đọc câu trôi chảy

Miễn phí

Nối word thành sentence trôi chảy, vẫn ưu tiên accuracy trước speed.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: rain, boat, home
Ảnh đại diện Truyện ngắn 1 – Ở nông trại98

Truyện ngắn 1 – Ở nông trại

Miễn phí

Đọc bốn câu cumulative và kể lại event order bằng lời nói; tránh weak at→/ət/.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: sun, goat, pen
Ảnh đại diện Truyện ngắn 2 – Đọc lại trôi chảy99

Truyện ngắn 2 – Đọc lại trôi chảy

Miễn phí

Đọc lại cùng passage để tăng confidence, phrasing và fluency; xác định problem/result.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: boy, boat, sand
Ảnh đại diện Tổng ôn và chinh phục 100 bài100

Tổng ôn và chinh phục 100 bài

Miễn phí

Checkpoint decoding, segmentation, spelling, sentence reading và rereading; không introduce code mới.

Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: blend, spell, read
Ủng hộHướng dẫn