Liên kết âm vị với chữ cái qua audio rõ ràng.
100 bài học, một lộ trình đọc tiếng Anh rõ ràng
Toàn bộ bài học Synthetic Phonics dành cho trẻ 5–7 tuổi hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Luyện blending, sound boxes và chính tả có hướng dẫn.
Tiến dần tới đọc độc lập bằng nội dung giải mã được.
Khám phá từng chặng trong lộ trình
Thông tin được lấy trực tiếp từ chương trình đang xuất bản.
Khám phá âm thanh
4 bài học trong chặng này
Phân biệt âm thanh giống và khác
Miễn phíLuyện đôi tai tinh tường để nhận biết hai âm thanh nghe giống nhau hay khác nhau.
Giai đoạn: Khám phá âm thanh · 6 hoạt động · Từ mẫu: man, moonNhận biết âm đầu
Miễn phíNhận biết âm thanh mở đầu khi nghe một từ tiếng Anh qua hình ảnh sinh động.
Giai đoạn: Khám phá âm thanh · 7 hoạt động · Từ mẫu: sun, moonNhận biết âm cuối
Miễn phíLắng nghe và xác định âm thanh cuối cùng của từ tiếng Anh.
Giai đoạn: Khám phá âm thanh · 7 hoạt động · Từ mẫu: cat, dogGhép âm bằng tai
Miễn phíNghe các âm thanh rời rạc ghép lại thành từ hoàn chỉnh mà không cần nhìn mặt chữ.
Giai đoạn: Khám phá âm thanh · 7 hoạt động · Từ mẫu: cat, hatNhững âm đầu tiên & Ghép vần CVC
16 bài học trong chặng này
Âm /s/ với chữ s
Miễn phíHọc chữ cái s, phát âm chuẩn /s/ và liên kết âm thanh với mặt chữ.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: sun, sockÂm a ngắn /æ/
Miễn phíKhám phá nguyên âm ngắn /æ/ của chữ cái a trong các từ quen thuộc.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: apple, antÂm /t/ với chữ t
Miễn phíHọc chữ cái t và âm /t/, ôn tập cùng s và a.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: top, tenGhép từ đầu tiên – at, sat
Miễn phíBước ngoặt đọc chữ: Kết hợp các chữ cái đã học (s, a, t) để đọc và ghép từ 'at' và 'sat'.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: sat, atÂm /p/ với chữ p
Miễn phíHọc chữ cái p và âm /p/, ghép các từ mới: pat, tap.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: pat, tapÂm i ngắn /ɪ/ và từ CVC
Miễn phíHọc nguyên âm ngắn /ɪ/ và giải mã toàn diện các từ CVC với 5 âm s, a, t, p, i (sit, pit, tip, sip).
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 9 hoạt động · Từ mẫu: sit, pitÂm /n/ với chữ n
Miễn phíHọc chữ cái n, phát âm âm mũi /n/ và ghép các từ: pin, pan, tin, tan, nap.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: pin, pan, napÔn tập từ CVC với a và i
Miễn phíLuyện tập ghép vần và giải mã phân biệt CVC với s, a, t, p, i, n (pan, pin, tan, tin, nap).
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: pan, pin, tanÂm /m/ với chữ m
Miễn phíHọc chữ cái m, phát âm âm khép môi /m/ và ghép các từ: man, mat, map, sam.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: man, mat, mapÂm /f/ với chữ f
Miễn phíHọc chữ cái f, phát âm âm xát /f/ và giải mã các từ CVC: fan, fat, fit.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: fanÂm o ngắn /ɒ/
Miễn phíKhám phá nguyên âm ngắn /ɒ/ và giải mã từ CVC: pot, top, mop, pop.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: top, pot, mopÂm /d/ với chữ d
Miễn phíHọc chữ cái d, phát âm âm bật /d/ và giải mã các từ: dad, sad, mad, dot.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: dad, sad, madÂm /k/ với chữ c
Miễn phíHọc chữ cái c đại diện cho âm /k/ và giải mã các từ: cat, can, cap, cot, cop.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: cat, can, capÂm u ngắn /ʌ/
Miễn phíKhám phá nguyên âm ngắn /ʌ/ và giải mã từ CVC: sun, cup, mud, fun.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: sun, cup, mudÂm /ɡ/ với chữ g
Miễn phíHọc chữ cái g, phát âm /ɡ/ và làm chủ CVC tích lũy: dig, pig, tag, gap, dog.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 8 hoạt động · Từ mẫu: tag, dig, pigÔn tập CVC – Trạm 1
Miễn phíThử thách tổng hợp giải mã CVC với 13 âm đã học: s, a, t, p, i, n, m, f, o, d, c, u, g.
Giai đoạn: Những âm đầu tiên & Ghép vần CVC · 9 hoạt động · Từ mẫu: cat, pig, cupBasic Code — K đến W
10 bài học trong chặng này
Âm /k/ với chữ k
Miễn phíBộ chữ k và âm /k/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: kid, kitÂm e ngắn /e/
Miễn phíNguyên âm ngắn e /e/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: men, ten, petÂm /r/ với chữ r
Miễn phíChữ r và âm /r/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: red, ram, ripÂm /h/ với chữ h
Miễn phíChữ h và âm /h/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: hat, hen, hipÂm /b/ với chữ b
Miễn phíChữ b và âm /b/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: bat, bed, bibÔn tập các âm k, e, r, h, b
Miễn phíÔn tập basic code k, e, r, h, b
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: kid, red, hatÂm /l/ với chữ l
Miễn phíChữ l và âm /l/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: leg, lid, lipÂm /dʒ/ với chữ j
Miễn phíChữ j và âm /dʒ/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: jam, jet, jogÂm /v/ với chữ v
Miễn phíChữ v và âm /v/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: van, vet, vatÂm /w/ với chữ w
Miễn phíChữ w và âm /w/
Giai đoạn: Basic Code — K đến W · 9 hoạt động · Từ mẫu: web, wig, winBasic Code & CVC Automaticity
10 bài học trong chặng này
Âm /k/ + /s/ với chữ x
Miễn phíChữ x biểu diễn hai phoneme /k/ + /s/
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: fox, box, sixÂm /j/ đầu từ với chữ y
Miễn phíChữ y đầu từ và âm /j/
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: yes, yam, yapÂm /z/ với chữ z
Miễn phíChữ z và âm /z/
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: zip, zap, zigCụm chữ qu – /k/ + /w/
Miễn phíGrapheme qu biểu diễn /k/ + /w/
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: quit, quizLuyện đọc nhanh âm a ngắn /æ/
Miễn phíĐọc CVC short a chính xác và tự động
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: cat, map, vanLuyện đọc nhanh âm i ngắn /ɪ/
Miễn phíĐọc CVC short i chính xác và tự động
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: kid, lip, sixLuyện đọc nhanh âm o ngắn /ɒ/
Miễn phíĐọc British short o /ɒ/ chính xác và tự động
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: fox, log, hotLuyện đọc nhanh âm u ngắn /ʌ/
Miễn phíĐọc CVC short u chính xác và tự động
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: run, bus, jugLuyện đọc nhanh âm e ngắn /e/
Miễn phíĐọc CVC short e chính xác và tự động
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: bed, hen, jetGhép và viết từ CVC tổng hợp
Miễn phíTrộn năm short vowels trong decoding và encoding
Giai đoạn: Basic Code & CVC Automaticity · 9 hoạt động · Từ mẫu: cat, kid, foxCVC Checkpoint & Digraphs
10 bài học trong chặng này
Ôn tập đọc nhanh từ CVC
Miễn phíCheckpoint mixed CVC
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: map, six, hotÂm cuối kép ff và ll
Miễn phíff và ll sau nguyên âm ngắn, mỗi grapheme là một phoneme
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: off, huff, puffÂm cuối kép ss và zz
Miễn phíss và zz sau nguyên âm ngắn, mỗi grapheme là một phoneme
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: hiss, mess, fussCụm chữ ck – âm /k/
Miễn phíDigraph ck cuối từ và một phoneme /k/
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: back, neck, kickCụm chữ sh – âm /ʃ/
Miễn phíDigraph sh và một phoneme /ʃ/
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: ship, shop, shedCụm chữ th – âm /θ/ và /ð/
Miễn phíPhân biệt hai cách đọc th: /θ/ và /ð/
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: thin, thick, mothCụm chữ ch – âm /tʃ/
Miễn phíDigraph ch và một phoneme /tʃ/
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: chip, chat, chinCụm chữ wh – âm /w/
Miễn phíDigraph wh và âm /w/ trong accent chuẩn khóa học
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: whip, when, whichÂm cuối ng – /ŋ/
Miễn phíEnding ng và một phoneme /ŋ/
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: ring, sing, songÂm cuối nk – /ŋ/ + /k/
Miễn phíEnding nk biểu diễn hai phoneme /ŋ/ + /k/
Giai đoạn: CVC Checkpoint & Digraphs · 9 hoạt động · Từ mẫu: bank, sink, honkAdjacent Consonants & Longer Words
12 bài học trong chặng này
Phụ âm liền nhau đầu từ: st, sp, sk, sw
Miễn phíGiữ rõ từng phoneme trong initial s-adjacent consonants; không thêm schwa.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: stop, step, spinPhụ âm liền nhau đầu từ: bl, cl, fl, pl
Miễn phíBlend liên tục các initial consonants với l; segment đủ âm để viết.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: black, clap, clipPhụ âm liền nhau đầu từ: cr, dr, fr, gr, tr
Miễn phíĐọc r-adjacent consonants mà không bỏ phoneme đầu hoặc chèn /ə/.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: crab, drum, frogPhụ âm liền nhau cuối từ: -st, -sk
Miễn phíBlend và segment final adjacent consonants -st/-sk; tránh British a→/ɑː/ chưa học trong fast/last/mask.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: nest, list, restPhụ âm liền nhau cuối từ: -nd, -nt
Miễn phíGiữ đủ hai final consonant phonemes khi đọc và spelling.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: hand, sand, bendPhụ âm liền nhau cuối từ: -mp, -ft, -lk
Miễn phíLuyện CVCC với các final consonant strings thông dụng.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: lamp, camp, jumpLuyện đọc nhanh từ CCVC
Miễn phíTăng độ chính xác và tốc độ với mixed CCVC; decoding + encoding.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: frog, drum, flagLuyện đọc nhanh từ CVCC
Miễn phíTăng độ chính xác và tốc độ với mixed CVCC.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: hand, nest, lampPhụ âm liền nhau đầu và cuối – CCVCC
Miễn phíKhông bỏ âm trong cấu trúc có adjacent consonants ở cả đầu và cuối; tránh BrE broad-a trong plant.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: stamp, stand, crustĐọc từ ghép
Miễn phíĐọc từng base word đã biết rồi ghép thành compound word.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: sunset, handbag, bedbugĐọc từ đơn giản hai âm tiết
Miễn phíTách syllable boundary, đọc từng phần rồi ghép lại; tránh schwa spelling và stress pattern chưa học.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: picnic, panic, limitÔn tập phụ âm liền nhau và từ dài
Miễn phíCheckpoint cumulative: blend, segment, spell CCVC/CVCC/CCVCC và từ hai âm tiết.
Giai đoạn: Adjacent Consonants & Longer Words · 9 hoạt động · Từ mẫu: skip, flag, handSplit Digraphs & igh
6 bài học trong chặng này
Vần a-e – cake, make
Miễn phíNhận ra split digraph a-e, blend whole word và đối chiếu short a.
Giai đoạn: Split Digraphs & igh · 9 hoạt động · Từ mẫu: cake, make, nameVần i-e – bike, time
Miễn phíNhận ra i-e và đối chiếu short i.
Giai đoạn: Split Digraphs & igh · 9 hoạt động · Từ mẫu: bike, hike, likeVần o-e – home, hope
Miễn phíNhận ra British o-e→/əʊ/ và đối chiếu short o→/ɒ/; tránh final s→/z/ chưa học trong nose/rose.
Giai đoạn: Split Digraphs & igh · 9 hoạt động · Từ mẫu: home, hope, ropeVần u-e – cube, rule
Miễn phíĐọc hai realizations British thông dụng của u-e trong từ phù hợp.
Giai đoạn: Split Digraphs & igh · 9 hoạt động · Từ mẫu: cube, tube, tunePhân biệt a-e, i-e, o-e và u-e
Miễn phíWord chains, short/long vowel contrast, segmentation và dictation cumulative.
Giai đoạn: Split Digraphs & igh · 9 hoạt động · Từ mẫu: cap, cape, kitVần igh – high, light
Miễn phíDạy trigraph high-value igh; checkpoint a-e/i-e/o-e/u-e mà không đưa e-e thành core lesson.
Giai đoạn: Split Digraphs & igh · 9 hoạt động · Từ mẫu: high, light, nightVowels with R & Vowel Teams
17 bài học trong chặng này
Vần ar – car, farm
Miễn phíĐọc ar theo British non-rhotic pronunciation /ɑː/.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: car, farm, parkVần or – fork, corn
Miễn phíĐọc or→/ɔː/ và ôn ar.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: fork, corn, hornVần er – fern, term
Miễn phíGiới thiệu stressed er→/ɜː/; tránh weak her→/hə/ và chưa trộn unstressed schwa.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: fern, term, herdVần ir – bird, girl
Miễn phíĐọc ir→/ɜː/ và so sánh spelling với er.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: bird, girl, shirtVần ur – turn, burn
Miễn phíĐọc ur→/ɜː/; cumulative contrast er/ir/ur.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: turn, burn, curlVần ai – rain, tail
Miễn phíĐọc ai→/eɪ/, thường ở giữa từ; tránh for có weak form /fə/ trong connected speech.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: rain, tail, sailVần ay – day, play
Miễn phíĐọc ay→/eɪ/, thường ở cuối từ/syllable; contrast với ai.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: day, play, stayVần ee – see, feet
Miễn phíĐọc vowel team ee→/iː/.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: see, feet, greenVần ea – sea, read
Miễn phíĐọc ea→/iː/ trong controlled word set; contrast với ee.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: sea, read, leafVần oa – boat, coat
Miễn phíĐọc British oa→/əʊ/.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: boat, coat, roadVần ow – snow /əʊ/
Miễn phíDạy pronunciation đầu tiên của ow là /əʊ/; không trộn /aʊ/ trong lesson đầu.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: snow, grow, showVần oo – moon /uː/
Miễn phíDạy oo→/uː/ như một correspondence riêng.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: moon, food, bootVần oo – book /ʊ/
Miễn phíDạy oo→/ʊ/ sau /uː/; tránh function word at dễ bị TTS reduce trong connected speech.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: book, look, cookVần oi và oy – coin, boy
Miễn phíDạy cùng phoneme với position pattern: oi thường giữa từ, oy thường cuối từ.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: coin, soil, joinVần ou – out, loud
Miễn phíĐọc common correspondence ou→/aʊ/.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: out, loud, roundVần ow – cow /aʊ/
Miễn phíDạy pronunciation thứ hai ow→/aʊ/ sau khi /əʊ/ đã ổn định.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: cow, how, downPhân biệt hai cách đọc ow
Miễn phíChọn pronunciation theo whole word; cumulative decoding/encoding với ar/or/er/ir/ur, vowel teams và hai oo.
Giai đoạn: Vowels with R & Vowel Teams · 9 hoạt động · Từ mẫu: snow, cow, growSuffixes & Extensions
7 bài học trong chặng này
Từ gốc và hậu tố -s
Miễn phíNhìn base word trước, thêm -s; nghe/đọc /s/ và /z/ mà không học thuộc thuật ngữ nặng.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: cats, dogs, shipsTừ gốc và hậu tố -es
Miễn phíĐọc base word + whole suffix -es→/ɪz/; giữ syllable mới.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: boxes, foxes, busesTừ gốc và hậu tố -ing
Miễn phíĐọc base word rồi suffix -ing; blend và segment whole word.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: jumping, camping, restingTừ gốc và hậu tố -ed
Miễn phíBase → suffix → whole word; listening/sorting ba realizations /t/, /d/, /ɪd/ mà không bắt trẻ học thuộc rule names.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: jumped, helped, missedSo sánh hơn và nhất với -er, -est
Miễn phíXây từ base adjective; giới thiệu unstressed final er→/ə/ trong morphology sau stressed er→/ɜː/; tránh longer/longest có /ŋɡ/ trong BrE.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: shorter, shortest, harderÔn tập hậu tố và từ dài
Miễn phíCumulative morphology, syllable boundaries, decoding và encoding; contrast stressed er với final schwa.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: farmer, singer, helperMở rộng: cụm chữ ph – âm /f/
Miễn phíNhận diện ph→/f/ và rare e-e→/iː/ trong ví dụ có hỗ trợ; không dùng các ví dụ extension trong independent reading, encoding hoặc assessment.
Giai đoạn: Suffixes & Extensions · 9 hoạt động · Từ mẫu: fish, in, poolFirst Reader & Fluency
8 bài học trong chặng này
Luyện đọc cụm từ
Miễn phíĐọc theo meaningful phrase, giảm dừng sau từng word nhưng không đoán theo ngữ cảnh.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: red, kite, greenLuyện đọc câu trần thuật ngắn
Miễn phíĐọc hai câu trần thuật ngắn, giữ accuracy và sentence boundary.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: green, frog, jumpCâu kể, câu hỏi và trả lời
Miễn phíDùng question intonation và tìm câu trả lời trực tiếp; tránh weak can→/kən/ trong câu hỏi của TTS.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: goat, boat, roadDấu câu và ngữ điệu
Miễn phíNgắt đúng ở full stop, comma, exclamation mark và speech marks.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: look, storm, stopLuyện đọc câu trôi chảy
Miễn phíNối word thành sentence trôi chảy, vẫn ưu tiên accuracy trước speed.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: rain, boat, homeTruyện ngắn 1 – Ở nông trại
Miễn phíĐọc bốn câu cumulative và kể lại event order bằng lời nói; tránh weak at→/ət/.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: sun, goat, penTruyện ngắn 2 – Đọc lại trôi chảy
Miễn phíĐọc lại cùng passage để tăng confidence, phrasing và fluency; xác định problem/result.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: boy, boat, sandTổng ôn và chinh phục 100 bài
Miễn phíCheckpoint decoding, segmentation, spelling, sentence reading và rereading; không introduce code mới.
Giai đoạn: First Reader & Fluency · 9 hoạt động · Từ mẫu: blend, spell, read




























































































