TIẾNG ANH · PHÁT ÂM

Bảng phiên âm IPA – 44 âm

Đầy đủ 12 nguyên âm đơn, 8 nguyên âm đôi và 24 phụ âm theo hệ Anh–Anh thường dùng trong sách giáo khoa.

44 âm chuẩn3 nhóm âm nghe miễn phí

Nguyên âm đơn

Âm giữ nguyên một vị trí lưỡi.

Nguyên âm đôi

Âm trượt liền từ vị trí này sang vị trí khác.

Phụ âm

Luồng hơi bị cản một phần hoặc hoàn toàn.

LUYỆN TAI

Nghe và chọn đúng âm

Bấm nghe từ, sau đó chọn âm xuất hiện trong từ đó.

Câu 1/10Điểm 0Chuỗi 0
LUYỆN TẬP TIẾP

Đưa âm vào từ và câu thật

Học Phonics để ghép âm, sau đó luyện đọc Sight Words và câu ngắn.

Học Phonics Bảng chữ cái Sight Words

Câu hỏi thường gặp

IPA là gì?

IPA là hệ ký hiệu ngữ âm quốc tế; mỗi ký hiệu đại diện cho một âm nói cụ thể.

Tiếng Anh có bao nhiêu âm IPA?

Bộ âm tiếng Anh phổ biến gồm 44 âm: 20 nguyên âm và 24 phụ âm.

Nên học IPA theo thứ tự nào?

Bắt đầu với nguyên âm đơn, tiếp đến nguyên âm đôi và cuối cùng học phụ âm theo cặp vô thanh–hữu thanh.

Ủng hộHướng dẫn