Bài 58: Old MacDonald Had A Farm | Nursery Rhymes | Super Simple Songs

Quay lại
00:15 / 03:09✂️ Đoạn trích: 00:15 – 03:09
Tốc độ:
Luyện đọc từng câu (86 câu)Bấm số để phát câu đó
🎵 [Nhạc nền • Lời thoại bắt đầu ở 15s]

Bài 58: Old MacDonald Had A Farm | Nursery Rhymes | Super Simple Songs

Level L1
Chủ đề: Bài hát & vần điệuTiến độ: 0%
Đồng hành cùng dự án: HaoAI E-Learning duy trì miễn phí cho các bé. Bố mẹ thấy video hữu ích có thể Mời team 1 ly cà phê

Video được phát hành từ Super Simple Songs - Kids Songs.

Luyện đọc từng câu (86 câu)Bấm số để phát câu đó
🎵 [Nhạc nền • Lời thoại bắt đầu ở 15s]

Bước 1: Xem & Lắng nghe

Hướng dẫn cho bé & ba mẹ:

  • Bé hãy lắng nghe giọng bản ngữ và quan sát hình ảnh hoạt hình sinh động của video bên trái.
  • Sau khi xem, bé có thể bấm vào từng số câu để nghe lại câu yêu thích!
  • Sẵn sàng luyện đọc? Hãy bấm nút bên dưới để chuyển sang đọc phụ đề đồng bộ.

Danh sách câu trong bài (86 câu):

#1♪ Old MacDonald had a farm ♪
#2♪ E-I-E-I-O ♪
#3♪ And on that farm he had a pig ♪
#4♪ E-I-E-I-O ♪
#5♪ With an oink oink here ♪
#6♪ And an oink oink there ♪
#7♪ Here an oink, there an oink ♪
#8♪ Everywhere a oink oink ♪
#9♪ Old MacDonald had a farm ♪
#10♪ E-I-E-I-O ♪
#11(lively music)
#12♪ Old MacDonald had a farm ♪
#13♪ E-I-E-I-O ♪
#14♪ And on that farm he had a duck ♪
#15♪ E-I-E-I-O ♪
#16♪ With a quack quack here ♪
#17♪ And a quack quack there ♪
#18♪ And an oink, oink here ♪
#19♪ And an oink, oink there ♪
#20♪ Old MacDonald had a farm ♪
#21♪ E-I-E-I-O ♪
#22(lively music)
#23♪ Old MacDonald had a farm ♪
#24♪ E-I-E-I-O ♪
#25♪ And on that farm he had a horse ♪
#26♪ E-I-E-I-O ♪
#27♪ With a neigh neigh here ♪
#28♪ And a neigh neigh there ♪
#29♪ And a quack, quack here ♪
#30♪ And a quack, quack there ♪
#31♪ And an oink, oink here ♪
#32♪ And an an oink, oink there ♪
#33♪ Old MacDonald had a farm ♪
#34♪ E-I-E-I-O ♪
#35(lively music)
#36♪ Old MacDonald had a farm ♪
#37♪ E-I-E-I-O ♪
#38♪ And on that farm he had a sheep ♪
#39♪ E-I-E-I-O ♪
#40♪ With a baa baa here ♪
#41♪ And a baa baa there ♪
#42♪ And a neigh neigh here ♪
#43♪ And a neigh neigh there ♪
#44♪ And a quack, quack here ♪
#45♪ And a quack, quack there ♪
#46♪ And an oink, oink here ♪
#47♪ And an oink, oink there ♪
#48♪ Old MacDonald had a farm ♪
#49♪ E-I-E-I-O ♪
#50(lively music)
#51♪ Old MacDonald had a farm ♪
#52♪ E-I-E-I-O ♪
#53♪ And on that farm he had a cow ♪
#54♪ E-I-E-I-O ♪
#55♪ With a moo moo here ♪
#56♪ And a moo moo there ♪
#57♪ And a baa baa here ♪
#58♪ And a baa baa there ♪
#59♪ And a neigh neigh here ♪
#60♪ And a neigh neigh there ♪
#61♪ And a quack, quack here ♪
#62♪ And a quack, quack there ♪
#63♪ And an oink, oink here ♪
#64♪ And an oink, oink there ♪
#65♪ Old MacDonald had a farm ♪
#66♪ E-I-E-I-O ♪
#67(lively music)
#68♪ Old MacDonald had a farm ♪
#69♪ E-I-E-I-O ♪
#70♪ And on that farm he had a turkey ♪
#71♪ E-I-E-I-O ♪
#72♪ With a gobble, gobble here ♪
#73♪ And a gobble, gobble there ♪
#74♪ And a moo moo here ♪
#75♪ And a moo moo there ♪
#76♪ And a baa baa here ♪
#77♪ And a baa baa there ♪
#78♪ And a neigh neigh here ♪
#79♪ And a neigh neigh there ♪
#80♪ And a quack, quack here ♪
#81♪ And a quack, quack there ♪
#82♪ And an oink, oink here ♪
#83♪ And an oink, oink there ♪
#84♪ Old MacDonald had a farm ♪
#85♪ E-I-E-I-O ♪
#86♪ E-I-E-I-O ♪
Thông tin bài họcMục tiêu, kỹ năng và phụ đề mẫu

Làm quen & phản xạ · 4–5 tuổi

Bài 58 “Old MacDonald Had A Farm | Nursery Rhymes | Super Simple Songs” thuộc series Bài hát & vần điệu. Nội dung phụ đề cho thấy: ♪ Old MacDonald had a farm ♪ ♪ E-I-E-I-O ♪ ♪ And on that farm he had a pig ♪ ♪ With an oink oink here ♪ ♪ And an oink oink there ♪ ♪ Here an oink, there an oink ♪ ♪ Everywhere a oink oink ♪ (lively music) ♪ And on that farm he had a duck ♪ ♪ With a quack quack here ♪ ♪ And a quack quack there ♪ ♪ And an oink, oink here ♪. Bé có thể quan sát ngữ cảnh, nghe cách nhân vật nói và đọc lại những câu xuất hiện trong video. Đây là hoạt động phù hợp để luyện nghe hiểu, nhận diện từ vựng và bắt chước phát âm theo tốc

Kỹ năng luyện tập

  • Nghe và theo dõi phụ đề theo từng câu

Từ vựng xuất hiện trong video

oink · here · there · quack · farm · had · baa · moo · neigh · gobble

Câu phụ đề mẫu

  1. ♪ Old MacDonald had a farm ♪
  2. ♪ E-I-E-I-O ♪
  3. ♪ And on that farm he had a pig ♪
  4. ♪ With an oink oink here ♪
  5. ♪ And an oink oink there ♪
  6. ♪ Here an oink, there an oink ♪
  7. ♪ Everywhere a oink oink ♪
  8. (lively music)

Câu hỏi hiểu nội dung

  1. Bé hãy tự lặp lại 2 câu tiếng Anh mà mình yêu thích nhất trong bài “Old MacDonald Had A Farm | Nursery Rhymes | Super Simple Songs”.

Từ vựng · Phonics · Reading · Alphabet · IPA · Sight Words · Cách học Video Learning